Hướng dẫn cách kẻ khung trong Word 2010

Việc sử dụng thành thạo các lệnh, chức năng trong Word là điều rất cần thiết, nó giúp bạn giải quyết công việc được thuận lợi và nhanh chóng hơn. Cách kẻ khung trong Word 2010 cũng tương tự như trên Word 2003 và Word 2007. Bạn hãy theo dõi bài viết dưới đây để biết cách thực hiện nhé.

Giới thiệu về chức năng kẻ khung trong Word 2010

Cách tạo khung trong Word 2010 được tiến hành với các bước đơn giản và tạo ra một sản phẩm ấn tượng.

Đường viền bao quanh văn bản được gọi là Border, gồm đường viền bao quanh chữ Border ( tạo khung cho chữ), và đường viền bao quanh toàn bộ trang giấy Page Border ( tạo khung cho toàn trang giấy)

Để thực hiện chức năng tạo khung này, các bạn mở thẻ Page Layout và chọn Page Borders trong nhóm Page Background.

Sau khi bạn nhấn vào chức năng Page Borders, bạn sẽ thấy cửa sổ Borders and Shading, xuất hiện các nội dung như:

  • Border: Setting ( None, Box, Shadow, 3-D, Custom), Style, Color, Width,.. Bạn sẽ chọn những kiểu, dạng bạn mong muốn và xem trước nó trong Preview.
  • Page Border
  • Shading

Sau đây, chúng tôi sẽ hướng dẫn các bạn cách tạo đường viền trong Word 2010 với các trường hợp cụ thể sau.

Tạo khung bao quanh văn bản với thẻ BORDERS

Cửa sổ Borders and Shading khi mở ra có thẻ Borders, thẻ này có tác dụng tạo khung bao quanh một đoạn văn bản nhất định (đoạn văn bạn lựa chọn). Để thực hiện chức năng này, bạn tiến hành như sau:

  • Bước 1: Chọn đoạn văn bản cần kẻ khung trong văn bản đã có sẵn.
  • Bước 2: Mở cửa sổ Borders and Shading theo cách làm hướng dẫn ở trên, sau đó chọn thẻ Borders.
  • Bước 3: Thực hiện việc kẻ khung theo các nội dung:

Lựa chọn Setting (Chọn cách kẻ khung), nó bao gồm các kiểu khác nhau như: 

None: không có khung( bỏ khung cho đoạn văn bản).

Box: Kẻ khung bao quanh theo hình hộp, chữ nhật.

Shadow: kẻ khung có đổ bóng, nổi lên trên trang giấy.

3-D: tức kẻ khung và có hiệu ứng 3D

Custom: kẻ khung theo tùy chọn của người sử dụng

Tùy theo phong cách và mục đích kẻ khung của bạn, bạn có thể lựa chọn những kiểu dáng khác nhau, giúp nhấn mạnh và nổi bật thông tin mà bạn muốn trình bày.

Bên cạnh đó, bạn cũng chọn Style ( các dạng đường kẻ khung). Trong Style, nó có nhiều dạng để bạn lựa chọn như : đường liền, đường chấm, đường nét đứt, đường chấm và nét đứt,… Với các kiểu dáng đa dạng bạn sẽ hài lòng với chức năng này.

Ngoài ra, bạn còn chọn được màu sắc đường kẻ của khung trong mục Color (gồm: Automatic, và các màu sắc cơ bản) và Width.

Sau khi chọn các kiểu dáng, màu sắc, đường nét, bạn có thể xem trước lựa chọn của mình ở phần Preview, từ đó có thể nhận xét xem nó có phù hợp hay không.

Cuối cùng bạn nhấn OK để kết thúc thao tác, hoàn tất kẻ khung.

Đây là cách kẻ khung trong Word 2010 cho một đoạn văn bản, sau đây là cách tạo khung cho cả trang giấy với Page Border.

Tạo khung cho cả trang giấy với Page Border

Ngoài việc tạo khung cho một đoạn văn bản mong muốn, bạn cũng cần kẻ khung cho cả trang giấy với thẻ Page Border ngay trong cửa sổ Borders and Shading. Cách làm khung bìa trong Word 2010 như sau:

Các tính năng của Page Border cũng tương tự như Borders, chỉ khác phạm vi của đường kẻ khung thay vì một đoạn văn bản là cả một trang giấy của văn bản.

Để kẻ khung cho đường viền cho trang giấy, bạn có thể áp dụng 2 cách kẻ sau:

  • Paragraph: kẻ khung sát lề của trang giấy.
  • Text: Khung trang gần với đoạn văn bản hơn, không quá sát lề trang giấy.

Sau đó, bạn cũng tiến hành chọn các kiểu dáng Style đa dạng, màu sắc Color thích hợp, và Width,.. Xem trước các lựa chọn của bạn bên mục Preview.

Sau khi bạn đã lựa chọn và xem trước thấy phù hợp, cuối cùng bấm OK để hoàn tất. Cách kẻ khung trong Word 2010 sẽ giúp bạn thành thạo chức năng, thao tác cơ bản trong văn bản, làm văn bản của bạn ấn tượng hơn.

Như vậy, cách kẻ khung trong Word 2010 đã được hướng dẫn các bước tiến hành ở trên hi vọng sẽ giúp văn bản của bạn thu hút hơn, tập trung và nổi bật hơn. Những bước trên đây rất đơn giản và dễ thực hiện đấy! 

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*